Chào mừng quý vị đến với Tư liệu giáo dục - Nguyễn Hữu Thanh.

Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Gốc > Việt Nam quê hương tôi (sưu tầm và giới thiệu) >

Thành phần các dân tộc Việt Nam

Sống trên mảnh đất Đông Dương - nơi cửa ngõ nối Đông Nam á lục địa với Đông Nam á hải đảo, Việt Nam là nơi giao lưu của các nền văn hoá trong khu vực. ở đây có đủ 3 ngữ hệ lớn trong khu vực Đông Nam á, ngữ hệ Nam đảo, và ngữ hệ Hán - Tạng. Tiếng nói của các dân tộc Việt Nam thuộc 8 nhóm ngôn ngữ khác nhau.

Nhóm Việt - Mường có 4 dân tộc là: Chứt, Kinh, Mường, Thổ.

Nhóm Tày - Thái có 8 dân tộc là: Bố Y, Giáy, Lào, Lự, Nùng, Sán Chay, Tày, Thái.

Nhóm Môn - Khmer có 21 dân tộc là: Ba na, Brâu, Bru-Vân kiều, Chơ-ro, Co, Cơ-ho, Cơ-tu, Gié-triêng, Hrê, Kháng, Khmer, Khơ mú, Mạ, Mảng, M'Nông, Ơ-đu, Rơ-măm, Tà-ôi, Xinh-mun, Xơ-đăng, Xtiêng.

Nhóm Mông - Dao có 3 dân tộc là: Dao, Mông, Pà thẻn.

Nhóm Kađai có 4 dân tộc là: Cờ lao, La Chí, La ha, Pu péo.

 Nhóm Nam đảo có 5 dân tộc là: Chăm, Chu-ru, Ê đê, Gia-rai, Ra-glai.

Nhóm Hán có 3 dân tộc là: Hoa, Ngái, Sán dìu.

 Nhóm Tạng có 6 dân tộc là: Cống, Hà nhì, La hủ, Lô lô, Phù lá, Si la.

DANH MỤC THÀNH PHẦN CÁC DÂN TỘC VIỆT NAM
(kèm theo dân số các dân tộc)

Số TT Dân tộc Tên tự gọi Tên gọi khác Nhóm địa phương Dân số
Tổng Đ.T
(1.4.1999)
Ước tính
(1.7.2003)
1 Ba na Ba Na BơNâm, Roh, Kon Kđe, Ala Kông, Kpang Kông Rơ Ngao, Rơ Lơng (Y Lăng), Tơ Lô, Gơ Lar, Krem 174.456 190.259
2 Bố y Bố Y Chủng Chá, Trọng Gia... Bố Y và Tu Dí 1.864 2059
3 Brâu   Brao   313 350
4 Bru - Vân Kiều Bru Bru, Vân Kiều Vân Kiều, Trì, Khùa, Ma Coong 55.559 62.954
5 Chăm (chàm)   Chàm, Chiêm, Chiêm thành, Chăm Pa, Hời... Chăm Hroi, Chăm Pông, Chà Và Ku, Chăm Châu Đốc 132.873 148.021
6 Chơ ro   Châu Ro, Dơ Ro, Chro, Thượng   22.567 26.455
7 Chu ru   Chơ Ru, Kru, Thượng   14.978 16.972
8 Chứt Chứt Rục, Arem, Sách. Mày, Rục, Sách, Arem, Mã Liềng 3.829 3.787
9 Co Cor, Col Cua, Trầu   27.766 29.771
10 Cống Xám Khống, Phuy A     1.676 1.859
11 Cơ ho Cơ Ho   Xrê, Nộp (Tu Nốp), Cơ Dòn, Chil, Lát (Lách), Tơ Ring. 128.723 145.857
12 Cơ Lao Cờ Lao Tứ Đư, Ho Ki, Voa Đề. Cờ Lao Xanh, Cờ Lao Trắng, Cờ Lao Đỏ 1.865 2.034
13 Cơ tu Cơ Tu Ca Tu, Ka Tu   50.458 56.690
14 Dao Kìm Miền, Kìm Mùn Mán Dao Đỏ, Dao Quần Chẹt, Dao Lô Gang, DaoTiền, Dao Quần trắng, Dao Thanh Y, Dao Làn Tẻn 620.538 685.432
15 Ê đê Anăk Ê Đê Anăk Ê Đê, Ra Đê, Ê Đê-Êgar, Đê Kpă, Adham, Krung, Mđhu, Ktul, Dliê, Hruê, Bih, Blô, Kah, Kdrao, Dong Kay, Dong Mak, Ening, arul, Hwing, Ktlê, Êpan    
Trang: 2/3
16 Giáy Giáy Nhắng, Giảng   49.098 54.002
17 Gia rai Gia Rai Giơ Ray, Chơ Ray Chor, Hđrung (gồm cả Hbau, Chor), Aráp, Mthur, Tơbuân 317.557 350.766
18 Giẻ - Triêng Gié, Triêng, Ve, Bnoong Cà Tang, Giang Rẫy Gié (Giẻ),Triêng,Ve, Bnoong (Mnoong) 30.243 31.343
19 Hà nhì Hà Nhì Già U Ní, Xá U Ní Hà Nhì Cồ Chồ, Hà Nhì La Mí, Hà Nhì Đen 17.535   19.954
20   Hoa (Hán)     Khách, Hán, Tàu   Quảng Đông, Quảng Tây, Hải Nam, Triều Châu, Phúc Kiến, Sang Phang, Xìa Phống, Thảng Nhằm, Minh Hương, Hẹ... 862.371   913.248  
21 H’rê Hrê Chăm Rê, Chom, Thượng Ba Tơ, Luỹ, Sơn Phòng, Đá Vách, Chăm Quảng Ngãi, Chòm, Rê, Man Thạch Bích.   113.111   120.251  
22 Hmông (Mèo) Hmông, Na miẻo Mẹo, Mèo, Miếu Ha, Mán Trắng Hmông Trắng, Hmông Hoa, Hmông Đỏ, Hmông Đen, Hmông Xanh, Na miẻo 787.604   896.239
23 Kinh (Việt)   Kinh   65.795.718 69.356.969
24 Kháng Mơ Kháng Háng, Brển, Xá Kháng Dẩng, Kháng Hoặc, Kháng Dón, Kháng Súa, Ma Háng, Bủ Háng, Ma Háng Bén, Bủ Háng Cọi 10.272   15.213  
25 Khmer Khmer Cur, Cul, Cu, Thổ, Việt gốc Miên, Khmer K'rôm   1.055.174   1.112.286  
26 Khơ mú Kmụ, Kưm Mụ Xá Cẩu, Khạ Klẩu, Măng Cẩu, Tày Hạy, Mứn Xen, Pu Thềnh, Tềnh   56.542   62.721  
27 La chí Cù Tê Thổ Đen, Mán, Xá   10.765 12.095
28 La ha La Ha, Klá Plạo Xá Cha, Xá Bung, Xá Khao, Xá Táu Nhạ, Xá Poọng, Xá Uống, Bủ Hả, Pụa La Ha cạn (Khlá Phlao), La Ha nước (La Ha ủng)   5.686   6.388  
29 La hủ La Hủ Xá lá vàng, Cò Xung, Khù Sung, Kha Quy, Cọ Sọ, Nê Thú La hủ na (đen), La-hủ sư (vàng) và La-hủ phung (trắng) 6.874   7.561  
30 Lào Thay, Thay Duồn, Thay Nhuồn Phu Thay, Phu Lào   Lào Bốc (Lào Cạn), Lào Nọi (Lào Nhỏ) 11.611     12.379
31 Lô lô Lô Lô Mùn Di, Di, Màn Di, La Ha, Qua La, Ô man, Lu Lộc Màn Lô Lô hoa, Lô Lô đen   3.307   3.327  
32 Lự Lừ, Thay, Thay Lừ. Phù Lừ, Nhuồn, Duồn Lự Đen (Lự Đăm), Lự Trắng (ở Trung Quốc) 4.964 5.553
33 Mạ Mạ Châu Mạ, Chô Mạ, Chê Mạ Mạ Ngăn, Mạ Xốp, Mạ Tô, Mạ Krung 33.338 36.824
 Trang: 3/3
34 Mảng Mảng Mảng Ư, Xá Mảng, Niểng O, Xá Bá O Mảng Gứng, Mảng Lệ 2.663 2.634
35 Mường Mol (Mon, Moan, Mual)   Ao Tá (Âu Tá), Bi 1.137.515 1.230.054
36 Mnông Mnông     Mnông Gar, Mnông Nông, Mnông Chil, Mnông Kuênh, Mnông Rlâm, Mnông Preh, Mnông Prâng, Mnông Đíp, Mnông Bu Nor, Mnông Bu Đâng, Mnông Bu Đêh... 92.451   104.312  
37 Ngái Sán Ngải Ngái Hắc Cá, Ngái Lầu Mần, Hẹ, Sín, Đản, Lê, Xuyến   4.841   7.386  
38 Nùng Nồng   Nùng Giang, Nùng Xuồng, Nùng An, Nùng Inh, Nùng Lòi, Nùng Cháo, Nùng Phàn Slình, Nùng Quy Rịn, Nùng Dín 856.412   914.350  
39 Ơ đu Ơ Đu, I Đu Tày Hạt   301 370
40 Pà thẻn Pà Hưng Mèo Lài, Mèo Hoa, Mèo Đỏ, Bát tiên tộc...   5.569 6.529  
41 Phù lá Lao Va Xơ, Bồ Khô Pạ, Phù Lá Xá Phó, Cần Thin   Phù Lá Lão-Bồ Khô Pạ, Phù Lá Đen, Phù Lá Hán. 9.046   8.947
42 Pu Péo Kabeo La Quả, Penti Lô Lô   705 900
43 Raglay     Rai, Hoang, La Oang 96.931 108.442
44 Rơ măm       352 418
45 Sán chay (Cao lan-Sán chỉ) Sán Chay   Hờn Bán, Chùng, Trại... Cao Lan, Sán Chỉ   147.315   162.031  
46 Sán dìu San Déo Nhín ( Sơn Dao Nhân) Trại, Trại Đất, Mán Quần Cộc, Mán Váy xẻ   126.237   140.629  
47 Si la Cù Dề Sừ Kha Pẻ   840 1.006
48 Tày   Thổ Thổ, Ngạn, Phén, Thu Lao, Pa Dí. 1.477.514 1.597.712
49 Tà ôi   Tôi Ôi, Pa Cô, Tà Uốt, Kan Tua, Pa Hi ... Tà Ôi, Pa Cô, Pa Hi   34.960   38.946  
50 Thái Tay, Thay Tay Thanh, Man Thanh, Tay Mười, Tay Mường, Hàng Tổng, Tay Dọ, Thổ Ngành Đen (Tay Đăm). Ngành Trắng (Tay Đón hoặc Khao) 1.328.725   1.449.084  
51 Thổ Thổ Người Nhà làng. Mường, Con Kha, Xá Lá Vàng Kẹo, Mọn, Cuối, Họ, Đan Lai, Li Hà, Tày Poọng 68.394   76.191  
52 Xinh mun Xinh Mun Puộc, Xá, Pnạ Xinh Mun Dạ, Xinh Mun Nghẹt. 18.018 21.946
53 Xê đăng Xơ Teng, Tơ Đrá, Mnâm, Ca Dong, Ha Lăng, Tà Trĩ., Châu Xê Đăng, Kmrâng, Con Lan, Brila.   Xơ Trng, Tơ Đrá, Mnâm. Ca Dong, Ha Lăng, Tà Trĩ, Châu.   127.148   140.445
54 X’tiêng   Xa Điêng, Xa Chiêng Bù Lơ, Bù Đek (Bù Đêh), Bù Biêk. 66.788 74.402
Nguồn: Tổng Cục Thống Kê
Nhắn tin cho tác giả
Nguyễn Hữu Thanh @ 22:59 01/12/2009
Số lượt xem: 3208
Số lượt thích: 0 người
 
Gửi ý kiến